醇厚
thuần hậu
Hán Việt: thuần hậu · Pinyin: chún hòu
Tổng quan
nồng; đậm; đậm đà (mùi vị).; thuần hậu; thuần phát; thành thật chất phác
(气味、滋味等)纯正浓厚:香味~; 同“淳厚”。
謹慎厚重。《漢書.卷五.景帝紀.贊曰》:「孝景遵業,五六十載之間,至於移風易俗,黎民醇厚。」也作「醇謹」。
Nghĩa
Việt
- Cihui đậm đà và phong phú
- Cihui đơn giản và tốt bụng
- Tần suất từ đậm đà và phong phú , đơn giản và tốt bụng; 1. nồng; đậm; đậm đà (mùi vị). 2. thuần hậu; thuần phát; thành thật chất phác; nồng; đậm; đậm đà; thuần phát; thành thật chất phác
- Biên soạn 醇厚 chúnhòu s.v. 1. mellow; rich 2. pure and honest; simple and kind 3. serious; sincere; solicitous
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謹慎厚重。《漢書.卷五.景帝紀.贊曰》:「孝景遵業,五六十載之間,至於移風易俗,黎民醇厚。」也作「醇謹」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (气味、滋味等)纯正浓厚:香味~; 同“淳厚”。
Eng
- Cihui mellow and rich; simple and kind
- Tần suất từ 醇厚 chúnhòu s.v. 1. mellow; rich 2. pure and honest; simple and kind 3. serious; sincere; solicitous