醇厚
thuần hậu
Hán Việt: thuần hậu · Pinyin: chún hòu
Tổng quan
đậm đà và phong phú | đơn giản và tốt bụng
Nghĩa
Việt
- Cihui đậm đà và phong phú | đơn giản và tốt bụng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謹慎厚重。《漢書.卷五.景帝紀.贊曰》:「孝景遵業,五六十載之間,至於移風易俗,黎民醇厚。」也作「醇謹」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (气味、滋味等)纯正浓厚:香味~;同“淳厚”。
Eng
- CC-CEDICT mellow and rich|simple and kind
- Cihui mellow and rich; simple and kind