醉貓兒

túy miêu nhi

Hán Việt: túy miêu nhi

Tổng quan

hũ hèm

Cấu tạo: (túy) + (miêu) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hũ hèm
  • Cihui hũ hèm (chế nhạo người say)。譏稱沉醉之後舉止失態的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 譏稱因酒醉而舉止失常的人。如:「他已喝的醉貓兒似的,還在那裡猛灌老酒。」

Eng

  • Cihui 醉貓兒 uìmāor n. addled drunkard