醉酒

zuì jiǔ túy tửu

Hán Việt: túy tửu · Pinyin: zuì jiǔ

Tổng quan

say rượu ay rượu. Hát nói của Tản Đà: »Thê ngôn tuý tửu chân vô ích«. (vợ bảo rằng say rượu thật là vô ích). tuý tửu tuý tửu ☆Say rượu. Hát nói của Tản Đà: »Thê ngôn tuý tửu chân vô ích«. (vợ bảo rằng say rượu thật là vô ích). say; say sưa; ngà ngà。喝醉了酒的狀態。

Cấu tạo: (túy) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui say rượu ay rượu. Hát nói của Tản Đà: »Thê ngôn tuý tửu chân vô ích«. (vợ bảo rằng say rượu thật là vô ích). tuý tửu tuý tửu ☆Say rượu. Hát nói của Tản Đà: »Thê ngôn tuý tửu chân vô ích«. (vợ bảo rằng say rượu thật là vô ích). say; say sưa; ngà ngà。喝醉了酒的狀態。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喝酒過度,精神體力不濟。如:「他已醉酒了,別讓他自己開車。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 醉。

Eng

  • CC-CEDICT to get drunk
  • Cihui to get drunk

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

解酒