醉醺醺的

túy huân huân đích

Hán Việt: túy huân huân đích

Tổng quan

say rượu kín, không thấm, không rỉ, chặt, khít, chật, bó sát, căng, căng thẳng, khó khăn, khan hiếm, keo cú, biển lận, (thông tục) say bí tỉ, say sưa, (xem) hand, kín, sít, khít, khít khao, chặt, chặt chẽ

Cấu tạo: (túy) + (huân) + (huân) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui say rượu kín, không thấm, không rỉ, chặt, khít, chật, bó sát, căng, căng thẳng, khó khăn, khan hiếm, keo cú, biển lận, (thông tục) say bí tỉ, say sưa, (xem) hand, kín, sít, khít, khít khao, chặt, chặt chẽ