醜婦

xú phụ

Hán Việt: xú phụ

Tổng quan

nữ thần tóc rắn (thần thoại Hy lạp), người đàn bà xấu như quỷ dạ xoa, cái nhìn trừng trừng

Cấu tạo: (xú) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nữ thần tóc rắn (thần thoại Hy lạp), người đàn bà xấu như quỷ dạ xoa, cái nhìn trừng trừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 面貌醜陋的婦女。如:「醜婦效顰」。

ja

  • JMdict ugly woman|unattractive woman

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

丽人 · 美人