醜惡的
xú ác đích
Hán Việt: xú ác đích
Tổng quan
bẩn thỉu, dơ dáy, tục tĩu, thô tục, ô trọc gớm guốc (hình thù); ghê tởm (tinh thần đạo đức) ghê tởm có đường may nối, (thuộc) mặt trái (thực vật học) (thuộc) đốm; có đốm, như đốm, (thuộc) nốt dát; có nốt dát, như nốt dát, (thực vật học) (thuộc) đầu nhuỵ; có đầu nhuỵ; như đầu nhuỵ
Nghĩa
Việt
- Cihui bẩn thỉu, dơ dáy, tục tĩu, thô tục, ô trọc gớm guốc (hình thù); ghê tởm (tinh thần đạo đức) ghê tởm có đường may nối, (thuộc) mặt trái (thực vật học) (thuộc) đốm; có đốm, như đốm, (thuộc) nốt dát; có nốt dát, như nốt dát, (thực vật học) (thuộc) đầu nhuỵ; có đầu nhuỵ; như đầu nhuỵ