醜表功
xú biểu công
Hán Việt: xú biểu công · Pinyin: chǒu biǎo gōng
Tổng quan
kể công không biết ngượng
1.不知羞耻地吹嘘自己的功劳。
Nghĩa
Việt
- Cihui trơ trẽn kể công: kể công không biết ngượng
- Biên soạn 醜表功 hǒubiǎogōng v.o. brag shamelessly about one's deeds
Eng
- Cihui 醜表功 hǒubiǎogōng v.o. brag shamelessly about one's deeds