釀禍

niàng huònhưỡng họa

Hán Việt: nhưỡng họa · Pinyin: niàng huò

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.酿成祸患。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

漸漸醞釀而成禍患。如:「他喜歡偷東西的習慣若不改正,終有一天會釀禍。」

Cấu tạo: 釀 (nhưỡng) + 禍 (họa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gây họa
  • Biên soạn 釀禍 iànghuò v.o. lead to disaster; brew mischief

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漸漸醞釀而成禍患。如:「他喜歡偷東西的習慣若不改正,終有一天會釀禍。」

Eng

  • Cihui 釀禍 iànghuò v.o. lead to disaster; brew mischief

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

造福