采光剖璞

cǎi guāng pōu pú thải quang phẩu phác

Hán Việt: thải quang phẩu phác · Pinyin: cǎi guāng pōu pú

Tổng quan

Cấu tạo: (thải) + (quang) + (phẩu) + (phác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 采集金子,剖取璞中之玉。比喻挑選人才。漢.荀爽〈與郭叔都書〉:「鹽車之驥,自非伯樂,無以顯名,采光剖璞,以獨見寶,實為足下利之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 采:采集;璞:含有美玉的石头。采集金子,剖璞取玉。比喻在众人之中选拔优秀人才。