采兰赠芍

cǎi lán zèng sháothải lan tặng thược

Hán Việt: thải lan tặng thược · Pinyin: cǎi lán zèng sháo

Tổng quan

nghĩa đen: hái lan tặng mẫu đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: quà tặng giữa những người yêu nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

兰:兰花,花味清香; 芍:芍药。比喻男女互赠礼物,表示相爱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本《詩經.鄭風.溱洧》:「溱與洧,方渙渙兮,士與女,方秉蘭兮……維士與女,伊其相謔,贈之以勺藥。」指男女兩情相悅,互贈禮物表示心意。《儒林外史》第三四回:「怪道前日老哥同老嫂在桃園大樂!這就是你彈琴飲酒、采蘭贈芍的風流了。」也作「采蘭贈藥」。

Cấu tạo: 采 (thải) + 蘭 (lan) + 贈 (tặng) + 芍 (thược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: quà tặng giữa những người yêu nhau
  • Tần suất từ nghĩa đen: hái lan tặng mẫu đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: quà tặng giữa những người yêu nhau

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兰:兰花,花味清香; 芍:芍药。比喻男女互赠礼物,表示相爱。

Eng

  • Cihui lit. to pluck orchids and gift peonies (idiom)/fig. (of lovers) to exchange presents
  • Tần suất từ lit. to pluck orchids and gift peonies (idiom)/fig. (of lovers) to exchange presents

Từ liên quan

Gần nghĩa

采兰赠药 · 采蘭贈芍 · 采蘭贈藥