采蘭贈芍
thải lan tặng thược
Hán Việt: thải lan tặng thược · Pinyin: cǎi lán zèng sháo
Tổng quan
nghĩa đen: hái lan tặng mẫu đơn (thành ngữ) | nghĩa bóng: quà tặng giữa những người yêu nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: hái lan tặng mẫu đơn (thành ngữ) | nghĩa bóng: quà tặng giữa những người yêu nhau
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兰:兰花,花味清香;芍:芍药。比喻男女互赠礼物,表示相爱。
- Tân Hoa Tự Điển 兰兰花,花味清香;芍芍药。比喻男女互赠礼物,表示相爱。
Eng
- CC-CEDICT lit. to pluck orchids and gift peonies (idiom)|fig. (of lovers) to exchange presents
- Cihui lit. to pluck orchids and gift peonies (idiom)/fig. (of lovers) to exchange presents