採集
thải tập
Hán Việt: thải tập · Pinyin: cǎi jí
Tổng quan
thu thập | sưu tầm | thu hoạch thu thập; sưu tầm; thu nhặt; sưu tập; gom góp。收集;蒐羅。 採集植物標本 thu thập tiêu bản thực vật 採集民間歌謠 sưu tầm ca dao dân gian
Nghĩa
Việt
- Cihui thu thập | sưu tầm | thu hoạch thu thập; sưu tầm; thu nhặt; sưu tập; gom góp。收集;蒐羅。 採集植物標本 thu thập tiêu bản thực vật 採集民間歌謠 sưu tầm ca dao dân gian
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 採取蒐集。唐.封演《封氏聞見記.贊成》:「天寶初,協律郎鄭虔採集異聞,著書八十餘卷。」也作「采集」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 收集;搜罗:~标本|~民间歌谣。
Eng
- CC-CEDICT to gather|to collect|to harvest
- Cihui to gather; to collect; to harvest
ja
- JMdict collecting|gathering