搜集

sōu jísưu tập

Hán Việt: sưu tập · Pinyin: sōu jí

Tổng quan

Tập thu thập; sưu tập. thu thập ý kiến. 搜集革命文物. thu thập hiện vật Cách Mạng

新华 · Tân Hoa Đại lục

到处寻找(事物)并聚集在一起:~意见, ~革命文物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

搜索匯集。《南史.卷五二.梁宗室傳下.安成康王秀傳》:「秀精意學術,搜集經記。」《浮生六記.卷一.閨房記樂》:「書之殘缺不全者,必搜集分門,彙訂成帙,統名之曰斷簡殘編。」

Cấu tạo: 蒐 (sưu) + 集 (tập)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tìm kiếm gom góp.; tập hợp lại, (thông tục) đến lấy, đi lấy, thu lượm, thu thập, góp nhặt, sưu tầm, tập trung (tư tưởng...), suy ra, rút ra, tập hợp, tụ hợp lại, dồn lại, ứ lại, đọng lại biên soạn, sưu tập tài liệu tập hợp, tụ họp lại, hái, lượm, thu thập, lấy, lấy lại, chun, nhăn, hiểu, nắm được; kết luận, suy ra, tập hợp lại, tụ họp lại, kéo đến, to ra, phóng đại, tăng lên, (y học) mưng mủ (nhọt), nhặt (cái gì) lên, thu thập lại, tập trung, thu (gọn) lại, chết, về chầu tổ, lăn lóc đổi nghề lắm rút cục chẳng tinh nghề nào sự tụ họ; cuộc hội họp, sự hái; sự gặt, sự thu nhặt, sự dồn lại, sự…
  • Biên soạn v. collect; gather

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搜索匯集。《南史.卷五二.梁宗室傳下.安成康王秀傳》:「秀精意學術,搜集經記。」《浮生六記.卷一.閨房記樂》:「書之殘缺不全者,必搜集分門,彙訂成帙,統名之曰斷簡殘編。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 到处寻找(事物)并聚集在一起:~意见, ~革命文物。
  • Kaggle Zh-Vi beat up

Eng

  • Cihui to gather; to collect
  • Tần suất từ v. collect; gather , Tā zhèngzài ∼ jīngjì xìnxī. He's gathering the economic information

Đức

  • Handedict sammeln

other

  • Nguồn khác Tìm kiếm gom góp

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

搜罗 · 收集 · 采集