释怀

shì huáithích hoài

Hán Việt: thích hoài · Pinyin: shì huái

Tổng quan

vượt qua (một trải nghiệm đau thương, nghi ngại,...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.抒发情怀。 2.放心,无牵挂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

放心。如:「兒在此一切如常,請父親釋懷。」也作「釋念」。

Cấu tạo: 釋 (thích) + 懷 (hoài)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bày tỏ cảm xúc
  • Google Alex v6 yên tâm
  • Tần suất từ dịch hoài/thích hoài: tiêu tan/loại bỏ/buông được/rời được - nỗi nhớ/nhớ mong/sự hoài niệm; loại bỏ; buông được; rời được - nỗi nhớ; nhớ mong; sự hoài niệm
  • Biên soạn 釋懷 hìhuái* v.o. 1. forget; block out 2. <wr.> express one's feelings

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放心。如:「兒在此一切如常,請父親釋懷。」也作「釋念」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.抒发情怀。 2.放心,无牵挂。

Eng

  • Cihui to get over (a traumatic experience, misgivings etc)
  • Tần suất từ 釋懷 hìhuái* v.o. 1. forget; block out 2. <wr.> express one's feelings

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

放心