釋放宣言

thích phóng tuyên ngôn

Hán Việt: thích phóng tuyên ngôn

Tổng quan

lời hứa danh dự (của tù nhân, tù binh... để được tha), (quân sự) khẩu lệnh, tha theo lời hứa danh dự, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tha có điều kiện

Cấu tạo: (thích) + (phóng) + (tuyên) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời hứa danh dự (của tù nhân, tù binh... để được tha), (quân sự) khẩu lệnh, tha theo lời hứa danh dự, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tha có điều kiện