釋懷
thích hoài
Hán Việt: thích hoài · Pinyin: shì huái
Tổng quan
vượt qua (một trải nghiệm đau thương, nghi ngại,...)
Nghĩa
Việt
- Cihui vượt qua (một trải nghiệm đau thương, nghi ngại,...)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 放心。如:「兒在此一切如常,請父親釋懷。」也作「釋念」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抒发情怀; 放心,无牵挂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.抒发情怀。 2.放心,无牵挂。
Eng
- CC-CEDICT to get over (a traumatic experience, misgivings etc)
- Cihui to get over (a traumatic experience, misgivings etc)