裏勾外連

lǐ gōu wài lián lí câu ngoại liên

Hán Việt: lí câu ngoại liên · Pinyin: lǐ gōu wài lián

Tổng quan

hành động từ bên trong phối hợp với kẻ tấn công bên ngoài | bị tấn công cả trong lẫn ngoài

Cấu tạo: (lí) + (câu) + (ngoại) + (liên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành động từ bên trong phối hợp với kẻ tấn công bên ngoài | bị tấn công cả trong lẫn ngoài

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 内外勾结,串通一气。

Eng

  • CC-CEDICT to act from inside in coordination with attackers outside|attacked from both inside and out
  • Cihui to act from inside in coordination with attackers outside; attacked from both inside and out