里程石

lí trình thạch

Hán Việt: lí trình thạch

Tổng quan

cột kilômét cọc, (nghĩa bóng) sự kiện quan trọng, mốc lịch sử, giai đoạn quan trọng (trong đời ai)

Cấu tạo: (lí) + (trình) + (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cột kilômét cọc, (nghĩa bóng) sự kiện quan trọng, mốc lịch sử, giai đoạn quan trọng (trong đời ai)