里程碑
lí trình bi
Hán Việt: lí trình bi · Pinyin: lǐ chéng bēi
Tổng quan
cột mốc
Nghĩa
Việt
- Cihui cột mốc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.設於公路旁,用以記載里數的標誌。 2.在歷史發展過程中,具有重大意義、可以作為標誌的事件。如:「公司今年開始拓展海外據點,是邁向國際化的重要里程碑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 路边标志里数的碑。比喻历史具有重大意义的事件。
- Tân Hoa Tự Điển ①设于道路旁边用以记载里数的标志。②比喻在历史发展过程中可以作为标志的大事。
Eng
- CC-CEDICT milestone
- Cihui 里程碑 ǐchéngbēi n. milestone | Dàxué bìyè shì wǒ rénshēng zhōng de yī ge ∼. Graduating from the university is a milestone in my life. M:⁴zuò/²kuài