重傷

zhòng shāng trọng thương

Hán Việt: trọng thương · Pinyin: zhòng shāng

Tổng quan

bị thương nặng | chấn thương nghiêm trọng

Cấu tạo: (trọng) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị thương nặng | chấn thương nghiêm trọng
  • Cihui trọng thương trọng thương ☆Bị tổn hại nặng nề tới thân thể.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嚴重的創傷。《莊子.讓王》:「重傷之人,無壽類矣。」《儒林外史》第三九回:「馬大老爺受了重傷,過了兩天,傷發身死。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 傷害已負傷的人。《左傳.僖公二十二年》:「君子不重傷,不禽二毛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身体受到的严重的伤害。

Eng

  • CC-CEDICT serious injury|seriously injured
  • Cihui serious injury; seriously injured

ja

  • JMdict serious wound|serious injury

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

轻伤