重办

zhòng bàntrọng bạn

Hán Việt: trọng bạn · Pinyin: zhòng bàn

Tổng quan

phạt nặng; xử nặng; xử lý nghiêm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.严厉处罚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

嚴厲處分。《文明小史》第四二回:「凡是此等書一概不准販來銷售,倘有不遵,店則封禁,人則重辦。」

Cấu tạo: 重 (trọng) + 辦 (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trừng phạt nghiêm khắc
  • Tần suất từ xử nặng; xử lý nghiêm
  • Biên soạn 重辦 hòngbàn v. severely punish (a criminal)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嚴厲處分。《文明小史》第四二回:「凡是此等書一概不准販來銷售,倘有不遵,店則封禁,人則重辦。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 再度辦理、重新辦理。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.严厉处罚。

Eng

  • Cihui to punish severely
  • Tần suất từ 重辦 hòngbàn v. severely punish (a criminal)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

严惩