重大的

trọng đại đích

Hán Việt: trọng đại đích

Tổng quan

to, lớn, bụng to, có mang, có chửa, quan trọng, hào hiệp, phóng khoáng, rộng lượng, huênh hoang, khoác lác, (từ lóng) quá tự tin, tự phụ tự mãn; làm bộ làm tịch, ra vẻ quan trọng, với vẻ quan trọng, huênh hoang khoác lác có nhiều sự kiện quan trọng, có kết quả quan trọng (thuộc) số mệnh, tiền định, số đã định trước, tiên đoán, quyết định, có những hậu quả quan trọng, gây tai hoạ, gây chết chóc rất…

Cấu tạo: (trọng) + (đại) + (đích)