重頭戲

zhòng tóu xì trọng đầu hí

Hán Việt: trọng đầu hí · Pinyin: zhòng tóu xì

Tổng quan

vở opera (hoặc vai) có nhiều hát và hành động | (nghĩa bóng) điểm nổi bật | đặc điểm chính | hoạt động chính

Cấu tạo: (trọng) + (đầu) + (hí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vở opera (hoặc vai) có nhiều hát và hành động | (nghĩa bóng) điểm nổi bật | đặc điểm chính | hoạt động chính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戲劇或表演過程裡,主要且最精采的部分。如:「這部電影的重頭戲是主角與父親久別重逢的那一段。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指唱工和做工很重的戏。亦常用作比喻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指唱工和做工很重的戏。亦常用作比喻。

Eng

  • CC-CEDICT opera (or role) involving much singing and action|(fig.) highlight|main feature|major activity
  • Cihui opera (or role) involving much singing and action; (fig.) highlight; main feature; major activity