重工業

zhòng gōng yè trọng công nghiệp

Hán Việt: trọng công nghiệp · Pinyin: zhòng gōng yè

Tổng quan

công nghiệp nặng | sản xuất

Cấu tạo: (trọng) + (công) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công nghiệp nặng | sản xuất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相對於輕工業,需要大量人力、大量土地、龐大的資金和設備。通常指造船、冶金、鋼鐵、石化、採礦、建築材料、重型機器製造等工業。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻工业”的对称。主要从事生产资料生产的工业。包括冶金、机械、能源(电力、石油、煤炭、天然气等)、化学、建筑材料等工业。它为国民经济各部门(包括工业本身)提供原材料、燃料、动力、技术装备等劳动资料和劳动对象,是实现社会再生产和扩大再生产的物质基础。一个国家重工业的发展规耐技术水平,是体现其国力的重要标志。

Eng

  • CC-CEDICT heavy industry|manufacturing
  • Cihui heavy industry; manufacturing

ja

  • JMdict heavy industry