重文輕武

zhòng wén qīng wǔ trọng văn khinh võ

Hán Việt: trọng văn khinh võ · Pinyin: zhòng wén qīng wǔ

Tổng quan

coi trọng văn và xem nhẹ võ (thành ngữ) | chú trọng văn hóa và bỏ qua quân sự | thích cầm bút hơn cầm gươm

Cấu tạo: (trọng) + (văn) + (khinh) + (võ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui coi trọng văn và xem nhẹ võ (thành ngữ) | chú trọng văn hóa và bỏ qua quân sự | thích cầm bút hơn cầm gươm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 注重文事,忽略武事。《儒林外史》第四六回:「若說是司官的學問,怪不的朝廷重文輕武;若說是書辦的考核,可見這大部的則例是移動不得的了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 重视文职官员而轻视武职官员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.重视文职官员而轻视武职官员。

Eng

  • CC-CEDICT to value letters and belittle arms (idiom); to stress civil matters and neglect the military|to prefer the pen to the sword
  • Cihui to value letters and belittle arms (idiom); to stress civil matters and neglect the military; to prefer the pen to the sword