重災區

zhòng zāi qū trọng tai khu

Hán Việt: trọng tai khu · Pinyin: zhòng zāi qū

Tổng quan

khu vực bị thiên tai nặng nề | vùng thiên tai

Cấu tạo: (trọng) + (tai) + (khu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khu vực bị thiên tai nặng nề | vùng thiên tai

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 受自然灾害严重的地区。也比喻某些社会问题严重造成重大损失的地区或单位等。

Eng

  • CC-CEDICT area particularly hard-hit by a disaster|disaster area
  • Cihui area particularly hard-hit by a disaster; disaster area