重瓣胃

zhòng bàn wèi trọng biện vị

Hán Việt: trọng biện vị · Pinyin: zhòng bàn wèi

Tổng quan

lá sách: dạ lá sách

Cấu tạo: (trọng) + (biện) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lá sách: dạ lá sách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 反芻類動物如牛的胃常分四囊,其第三胃囊內有瓣狀襞褶,稱為「重瓣胃」。反芻後的食物進入其中,繼續被磨碎。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 反刍动物的胃的第三部分,容积比蜂巢胃略大,内壁有书页状的褶。反刍后的食物进入重瓣胃继续加以磨细。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.反刍动物的胃的第三部分,容积比蜂巢胃略大,内壁有书页状的褶。反刍后的食物进入重瓣胃继续加以磨细。