重病
trọng bệnh
Hán Việt: trọng bệnh · Pinyin: zhòng bìng
Tổng quan
trọng bệnh
嚴重而危險的大病。如:「他得了重病,幸得群醫會診,救回一命。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Đau yếu nặng.; bệnh nặng; trùng bệnh/trọng bệnh: bệnh nặng/trọng bệnh; trọng bệnh; au yếu nặng
- Biên soạn 重病 zhòngbìng* n. serious illness
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嚴重而危險的大病。如:「他得了重病,幸得群醫會診,救回一命。」
Eng
- JMdict serious illness
- Cihui serious illness
- Tần suất từ 重病 zhòngbìng* n. serious illness , Tā déle ∼. He's seriously ill. M:²chǎng
Đức
- Handedict schwere Krankheit
ja
- JMdict 重病(じゅうびょう)
other
- Nguồn khác Đau yếu nặng