重要地
trọng yếu địa
Hán Việt: trọng yếu địa
Tổng quan
quan trọng, trội yếu rất nặng, đè nặng, nặng nề, chồng chất (lo âu ), cân nhắc, đòi hỏi phải suy nghĩ cẩn thận, quan trọng, có ảnh hưởng lớn, có uy thế lớn (người, việc ), vững, có sức thuyết phục, đanh thép (lý lẽ, lập luận...), mạnh, chắc
Nghĩa
Việt
- Cihui quan trọng, trội yếu rất nặng, đè nặng, nặng nề, chồng chất (lo âu ), cân nhắc, đòi hỏi phải suy nghĩ cẩn thận, quan trọng, có ảnh hưởng lớn, có uy thế lớn (người, việc ), vững, có sức thuyết phục, đanh thép (lý lẽ, lập luận...), mạnh, chắc