重要性

jǐn pò gǎn trọng yếu tính

Hán Việt: trọng yếu tính · Pinyin: jǐn pò gǎn

Tổng quan

tầm quan trọng

Cấu tạo: (trọng) + (yếu) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tầm quan trọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 重大而要緊的特性。如:「不要忽略道德的重要性,它是社會安詳和樂的依賴。」

Eng

  • CC-CEDICT importance
  • Cihui 緊迫感 ǐnpògǎn n. sense of urgency M:¹zhǒng
  • Cihui importance

ja

  • JMdict importance|gravity