重鑲上

trọng tương thượng

Hán Việt: trọng tương thượng

Tổng quan

ngựa để thay đổi, (quân sự) số ngựa để thay thế, số ngựa cung cấp thêm (cho một đơn vị quân đội), lên lại, lại trèo lên (ngựa, xe đạp, đồi...), thay ngựa, cung cấp thêm ngựa (cho một đơn vị quân đội...), đi ngược lại (thời gian nào đó...), lại lên ngựa

Cấu tạo: (trọng) + (tương) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngựa để thay đổi, (quân sự) số ngựa để thay thế, số ngựa cung cấp thêm (cho một đơn vị quân đội), lên lại, lại trèo lên (ngựa, xe đạp, đồi...), thay ngựa, cung cấp thêm ngựa (cho một đơn vị quân đội...), đi ngược lại (thời gian nào đó...), lại lên ngựa