重騎師

trọng kị sư

Hán Việt: trọng kị sư

Tổng quan

đòn nặng, người to lớn; vật to lớn, sự rối loạn, tình trạng rối loạn, mớ hỗn độn; cuộc xung đột vu v, đắm mình trong bùn, (nghĩa bóng) (+ in) nhúng trong, tắm trong (máu...), (động vật học), nổi sóng (biển)

Cấu tạo: (trọng) + (kị) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đòn nặng, người to lớn; vật to lớn, sự rối loạn, tình trạng rối loạn, mớ hỗn độn; cuộc xung đột vu v, đắm mình trong bùn, (nghĩa bóng) (+ in) nhúng trong, tắm trong (máu...), (động vật học), nổi sóng (biển)