野人獻芹

yě rén xiàn qín dã nhân hiến cần

Hán Việt: dã nhân hiến cần · Pinyin: yě rén xiàn qín

Tổng quan

Cấu tạo: (dã) + (nhân) + (hiến) + (cần)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把不值钱的芹菜当好东西献给别人。比喻贡献的不是有多大价值的东西(多用作送人礼物或建议时的客套话)。