野叟曝言

yě sǒu pù yán dã tẩu bộc ngôn

Hán Việt: dã tẩu bộc ngôn · Pinyin: yě sǒu pù yán

Tổng quan

Tác phẩm "Dã Lão Bộc Ngôn", tiểu thuyết đồ sộ thời Thanh của Hạ Kính Cừ 夏敬渠

Cấu tạo: (dã) + (tẩu) + (bộc) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tác phẩm "Dã Lão Bộc Ngôn", tiểu thuyết đồ sộ thời Thanh của Hạ Kính Cừ 夏敬渠

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。清夏敬渠撰,一百五十四回。以小說體寫成,書中以主人翁文白遊天下貫穿首尾,並宏揚儒學,排斥異端,間敘俠義神怪,頗多荒誕猥褻之言。

Eng

  • CC-CEDICT Yesou Puyan or Humble Words of a Rustic Elder, monumental Qing novel by Xia Jingqu 夏敬渠[Xia4 Jing4 qu2]
  • Cihui Yesou Puyan or Humble Words of a Rustic Elder, monumental Qing novel by Xia Jingqu 夏敬渠