野心家
dã tâm gia
Hán Việt: dã tâm gia · Pinyin: yě xīn jiā
Tổng quan
người mới phất món atpic (thịt đông có trứng ăn trước hoặc sau bữa ăn), mong nỏi, khao khát, rắp ranh người tham danh vọng, người thích địa vị (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người dám nghĩ dám làm; ngư
1.指权欲极强的人。
內心對權力、名位等有強烈企圖心的人。如:「由於一些野心家與外國勢力結合,終於爆發了一場殘酷的戰爭。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Kẻ tham vọng
- Tần suất từ người mới phất món atpic (thịt đông có trứng ăn trước hoặc sau bữa ăn), mong nỏi, khao khát, rắp ranh người tham danh vọng, người thích địa vị (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người dám nghĩ dám làm; người táo bạo và thành công (trong công việc) người nhiều tham vọng, người viển vông
- Biên soạn careerist M:ge/¹míng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 內心對權力、名位等有強烈企圖心的人。如:「由於一些野心家與外國勢力結合,終於爆發了一場殘酷的戰爭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指权欲极强的人。
Eng
- JMdict ambitious person
- Cihui 野心家 ěxīnjiā n. careerist M:ge/¹míng
- Tần suất từ n. careerist M:ge/¹míng
ja
- JMdict 野心家(やしんか)