野獸派

yě shòu pài dã thú phái

Hán Việt: dã thú phái · Pinyin: yě shòu pài

Tổng quan

Trường phái dã thú

Cấu tạo: (dã) + (thú) + (phái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trường phái dã thú

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種美術派別。二十世紀初在巴黎形成,以強烈單純的色彩及誇張的線條來構成畫面,把內在的情感極端放任的宣洩出來,企圖表達對自然的主觀感受。代表畫家有馬蒂斯、盧奧等。

Eng

  • Cihui 野獸派 ěshòupài n. <art/archi.> fauvism; brutalism