野生的
dã sanh đích
Hán Việt: dã sanh đích
Tổng quan
hoang dã, hoang vu, không cày cấy, cục súc; hung d hoang dã, hoang vu, không cày cấy, cục súc; hung d đồng ruộng, cánh đồng, mỏ, khu khai thác, bâi chiến trường; nơi hành quân; trận đánh, sân (bóng đá, crickê), các đấu thủ, các vận động viên, các người dự thi, các ngựa dự thi, dải (băng tuyết...), nên (huy hiệu), lĩnh vực (hoạt động), phạm vi (quan sát...), (vật lý) trường, (thể dục,thể thao) chặn…