野蠻地
dã man địa
Hán Việt: dã man địa
Tổng quan
dã man, man rợ, hung ác, tàn bạo dã man, man rợ, độc ác, gay gắt (phê bình...)
Nghĩa
Việt
- Cihui dã man, man rợ, hung ác, tàn bạo dã man, man rợ, độc ác, gay gắt (phê bình...)