野食兒

yě shí ér dã thực nhi

Hán Việt: dã thực nhi · Pinyin: yě shí ér

Tổng quan

thức ăn: mồi/thu nhập phụ

Cấu tạo: (dã) + (thực) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thức ăn: mồi/thu nhập phụ
  • Cihui 1. thức ăn; mồi (của thú hoang)。禽獸在野外找到的食物。 2. thu nhập phụ。比喻本份以外所得的財物。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在野外取得的食物。如:「老虎在山裡獵捕野食兒充飢。」 2.比喻本分以外所得的財物。 3.俗稱已婚者外遇的對象。

Eng

  • Cihui 野食兒 ěshír ►See yěshí