野駱駝

yě luò tuó dã lạc đà

Hán Việt: dã lạc đà · Pinyin: yě luò tuó

Tổng quan

Cấu tạo: (dã) + (lạc) + (đà)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 未经驯化的骆驼,体形瘦高,四肢细长,驼峰圆锥状,蹄下肉垫厚,毛棕黄色。生活在我国西北地区沙漠地带。是一种珍稀动物。

Eng

  • Cihui 野駱駝 ěluòtuo n. wild camel M:¹tóu/²zhī