量雨表

lượng vũ biểu

Hán Việt: lượng vũ biểu

Tổng quan

ụng cụ thiên văn, dùng để đo mực nước mưa tại một vùng. lượng vũ biểu lượng vũ biểu ☆Dụng cụ thiên văn, dùng để đo mực nước mưa tại một vùng.

Cấu tạo: (lượng) + (vũ) + (biểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ụng cụ thiên văn, dùng để đo mực nước mưa tại một vùng. lượng vũ biểu lượng vũ biểu ☆Dụng cụ thiên văn, dùng để đo mực nước mưa tại một vùng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 測量某地方於某時間內得到多少雨量的儀器。

Eng

  • Cihui 量雨表 iángyǔbiǎo n. rain gauge M:ge/²zhī