釐正
li chánh
Hán Việt: li chánh · Pinyin: lí zhèng
Tổng quan
書 đính chính; hiệu chỉnh; sửa chữa。訂正。
Nghĩa
Việt
- Cihui 書 đính chính; hiệu chỉnh; sửa chữa。訂正。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 整理改正。如:「教授專研訓詁校勘之學,對古籍文獻的訛誤多所釐正,深受學界的敬重。」唐.孔穎達〈毛詩正義序〉:「釐正遺文,緝其精華。」《新唐書.卷一九八.儒學列傳上.顏師古》:「詔師古於祕書省考定,多所釐正。」
Eng
- Cihui 釐正 ízhèng v. <wr.> correct; revise