金不換

jīn bù huàn kim bất hoán

Hán Việt: kim bất hoán · Pinyin: jīn bù huàn

Tổng quan

vô cùng quý giá: quý giá/quý hơn vàng

Cấu tạo: (kim) + (bất) + (hoán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô cùng quý giá: quý giá/quý hơn vàng
  • Cihui vô cùng quý giá; quý giá; quý hơn vàng。形容十分可貴。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.貴重罕得的事物,不能用金換取。比喻事物十分可貴。如:「浪子回頭金不換。」 2.三七的別名。參見「三七」條。清.徐珂《清稗類鈔.植物類.三七》:「三七為多年生草,本名山漆,又名金不換。」

Eng

  • Cihui 金不換 īnbuhuàn id. invaluable; priceless ◆n. 1. <Ch. med> Gynura pinnaatifida 2. India ink