金蘭友

jīn lán yǒu kim lan hữu

Hán Việt: kim lan hữu · Pinyin: jīn lán yǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (kim) + (lan) + (hữu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓情意相投的朋友。语出南朝梁刘孝标《广绝交论》﹕"自昔把臂之英﹐金兰之友。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓情意相投的朋友。语出南朝梁刘孝标《广绝交论》﹕"自昔把臂之英﹐金兰之友。"