金刚刹

kim cương sát

Hán Việt: kim cương sát

Tổng quan

kim cương sát (術語)寺之異名。亦云金剛淨剎。金剛譬寺處之功德,剎者梵語Kṣetra,譯曰土。僧史略上曰:「案靈裕法師寺誥,凡有十名寺。(中略)七曰金剛剎(剎土堅固道人所居)。」☸

Cấu tạo: (kim) + (cương) + (sát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kim cương sát (術語)寺之異名。亦云金剛淨剎。金剛譬寺處之功德,剎者梵語Kṣetra,譯曰土。僧史略上曰:「案靈裕法師寺誥,凡有十名寺。(中略)七曰金剛剎(剎土堅固道人所居)。」☸