金剛怒目

jīn gāng nù mù kim cương nộ mục

Hán Việt: kim cương nộ mục · Pinyin: jīn gāng nù mù

Tổng quan

(thành ngữ) có gương mặt đáng sợ như hộ pháp trong chùa

Cấu tạo: (kim) + (cương) + (nộ) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) có gương mặt đáng sợ như hộ pháp trong chùa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怒目:睁大眼睛,眼珠突出。形容面目威猛可畏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"金刚努目"。
  • Tân Hoa Tự Điển 怒目睁大眼睛,眼珠突出。形容面目威猛可畏。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to have a face as terrifying as a temple's guardian deity
  • Cihui 金剛怒目 īngāngnùmù f.e. be fierce of visage