金剛石

jīn gāng shí kim cương thạch

Hán Việt: kim cương thạch · Pinyin: jīn gāng shí

Tổng quan

kim cương | còn gọi là 鑽石|钻石

Cấu tạo: (kim) + (cương) + (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kim cương | còn gọi là 鑽石|钻石

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種礦石。由純炭質而成,為八面或十二面體的結晶。硬度最高,其佳者無色透明,折光力極強,可製飾物及切割玻璃、岩石等材料。也稱為「金剛鑽」、「鑽石」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 矿物,碳的同素异形体,多为正八面体、菱形十二面体晶体,纯净的无色透明,有耀眼的光泽,有极高的折射率,是已知最硬的物质。用作高级切削和研磨材料等。也叫金刚钻。

Eng

  • CC-CEDICT diamond|also called 鑽石|钻石[zuan4 shi2]
  • Cihui diamond; also called 鑽石|钻石

ja

  • JMdict diamond