金刚结

kim cương kết

Hán Việt: kim cương kết

Tổng quan

kim cương kết (雜名)線結狀名。蘇悉地供養法下曰:「其茅環者,稱無名指量,以茅三纏作金剛結。」大日經疏五曰:「其金剛結法者,不可縷說,當從阿闍梨而面受之。」☸

Cấu tạo: (kim) + (cương) + (kết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kim cương kết (雜名)線結狀名。蘇悉地供養法下曰:「其茅環者,稱無名指量,以茅三纏作金剛結。」大日經疏五曰:「其金剛結法者,不可縷說,當從阿闍梨而面受之。」☸