结

jiēkếtNôm kết

Hán Việt: kết · Pinyin: jiē · Nôm: kết

Tổng quan

Thắt nút dây. Đời xưa chưa có chữ, cứ mỗi việc thắt một nút dây để làm ghi gọi là kết thằng chi thế [結繩之世] hay kết thằng kí sự [結繩記事]. Tết dây thao đỏ lại đ…

结业 · 结为 · 结义 · 结了 · 结交 · 结亲 · 结仇 · 结伙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiē
Hán Việtkết
Âm Nômkết
Quảng Đônggit3
Chú âmㄐㄧㄝˉ
Hán ngữ Trung cổket
Baxter-Sagartkˤi[t]
Hán ngữ Thượng cổkˤi[t]
Phản thiết吉詣切
Thanh mẫu見
Vận屑
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 結
  • Thiều Chửu Thắt nút dây. Đời xưa chưa có chữ, cứ mỗi việc thắt một nút dây để làm ghi gọi là kết thằng chi thế [結繩之世] hay kết thằng kí sự [結繩記事]. Tết dây thao đỏ lại để làm đồ trang sức cũng gọi là kết. Cùng kết liên với nhau. Như kết giao [結交] kết bạn với nhau, kết hôn [結婚] kết làm vợ chồng, v.v. Cố kết. Như kết oán [結怨], kết hận [結恨] đều nghĩa là cố kết sự oán hận cả. Nhà Phật cũng gọi những mối oan thù kiếp trước là kết. Đông lại, đọng lại. Như kết băng [結冰] nước đóng lại thành băng, kết hạch [結核] khí huyết đọng lại thành cái hạch, v.v. Kết thành quả. Các loài thực vật ra hoa, thành quả gọi là kết…

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm kết đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết [Eng: to unite; to become friends with somebody; to combine; results; to associate]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: kết Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结 植物生长果实 结 坚硬; 牢固 健壮 结 用绳、线、皮条等绾成的疙瘩 旧时向官府承担责任或承认了结的书面的字据 关键 诚信者,天下之结也。--《管子》 被联结的状态 通髻”。总发,挽发而结之于顶 激楚之结,独秀先些。--《楚辞 结jié ⒈系,编织,扎缚打~。~绳。~毛衣。张灯~彩。〈引〉问题所在处症~。又指编结成的东西活~←蝶~。 ⒉聚,凝聚水已~冰。~晶体。 ⒊合,联合~合。~社。~交。 ⒋了毕,收束~业。~束。~账。 ⒌作为保证的一种字据具~。 ⒍搭,构建~庐在人境(庐房子。人境人间)。 ⒎ ⒏ ⒐ ①各个组成部分的相互排列搭配 文章~构。经济~构。 ②建筑物上承担重力的构造砖木~构。 ③内部构造组织~构。机器~构。 ⒑ ⒒ ①植物长成所结的果实。 ②事情的终了或发展到一定阶段那件事已有了~果。 ③旧小说中指将人杀死~果了那厮的性命。 ⒓ ⒔见jiē。 结jiē ⒈植物长果实或种子这棵梨树,今年刚~果。 ⒉ ①植物长果实或种子。 ②坚固,牢靠这堵墙挺~实。 ③健壮他虽老,但身体很~实。 ⒊ ⒋见jié。 结成。"执雠"。 ⑾ 朋友; 至交。 ⑿殷代的世家大族。 ⒀通"墊"。陷下。姓。殷祖己之后迁于挚,分为挚执二姓。《随巢子》有执无鬼。 结jì 1.发髻。

Eng

  • CC-CEDICT (of a plant) to produce (fruit or seeds), Taiwan pr. [jie2]
  • CC-CEDICT knot, sturdy, bond, to tie, to bind, to check out (of a hotel)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】古屑切【集韻】【韻會】吉屑切,𠀤音拮。【說文】締也。【易·繫辭】上古結繩而治。【詩·檜風】我心蘊結兮。又【曹風】心如結兮。【疏】如物之裹結。【禮·曲禮】德車結旌。【註】結,謂收斂之也。【疏】結,纏其旒著於竿也。【前漢·五行志】衣有襘,帶有結。【註】結,締結之結也。 又【博雅】曲也。 又【玉篇】要也。 又【集韻】胡計切,音系。【前漢·張釋之傳】跪而結之。【註】師古曰:結,讀曰係。 又【集韻】激質切,音吉。義同。 又【集韻】吉詣切,音計。【前漢·陸賈傳】尉佗魁結箕踞。【註】師古曰:結,讀曰髻。

Thuyết Văn

締也。从糸。吉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古屑切。十二部。古無髻字。卽用此。見髟部。

【結】 (kết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 吉 (cát) Phiên thiết: Cổ tiết thiết Thượng tự: 古 (cổ) , Hạ tự: 屑 (tiết) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cát (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: đế (Ràng buộc. Như {đế g) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 紒 · 𡚌 · 𥾫 · 𦀽 · 揭 · 紒 · 结 · 结 · 結 · 结 · 結