金剛努目

jīn gāng nǔ mù kim cương nỗ mục

Hán Việt: kim cương nỗ mục · Pinyin: jīn gāng nǔ mù

Tổng quan

Cấu tạo: (kim) + (cương) + (nỗ) + (mục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指寺院護法菩薩睜目凸眼的樣子。後引申為凶怒時的表情或威猛的形象。《太平廣記.卷一七四.薛道衡》:「金剛努目,所以降伏四魔;菩薩低眉,所以慈悲六道。」也作「金剛怒目」。