金剛圈

jīn gāng quān kim cương quyển

Hán Việt: kim cương quyển · Pinyin: jīn gāng quān

Tổng quan

Cấu tạo: (kim) + (cương) + (quyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KIM CANG QUYỂN Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Kim quyển. Vòng kim cang. Chỉ cho cơ ngữ nhà thiền. Tiết Dục Vương Đức Quang Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 上堂:聞聲悟道、落二落三。見色明心、錯七錯八。生機一路、猶在半途。且道透金剛圈、吞栗棘蓬底是甚麼人? Sư thượng đường nói: Nghe tiếng ngộ đạo, chẳng phải thiền pháp, thấy sắc mi…